事到臨頭
sự đáo lâm đầu
Hán Việt: sự đáo lâm đầu · Pinyin: shì dào lín tóu
Tổng quan
khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情發展到需要解決的時刻。如:「本來都約好的,那知事到臨頭一個個開溜!」
Eng
- CC-CEDICT when things come to a head (idiom)
- Cihui when things come to a head (idiom)