事務上的

sự vụ thượng đích

Hán Việt: sự vụ thượng đích

Tổng quan

(thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng, (thuộc) tăng lữ, mục sư, đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội)

Cấu tạo: (sự) + (vụ) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng, (thuộc) tăng lữ, mục sư, đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội)