事半功百

shì bàn gōng bǎi sự bán công bách

Hán Việt: sự bán công bách · Pinyin: shì bàn gōng bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (sự) + (bán) + (công) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「事半功倍」。見「事半功倍」條。01.清.魏源〈道光丙戌海運記〉:「因利乘便,事半功百,而元代所未有也。」<br>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做事得法,因而费力小,收效大。同“事半功倍”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"事半功倍"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指做事得法,因而费力小,收效大。同事半功倍”。