事危累卵

shì wēi lěi luǎn sự nguy luy noãn

Hán Việt: sự nguy luy noãn · Pinyin: shì wēi lěi luǎn

Tổng quan

nghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp

Cấu tạo: (sự) + (nguy) + (luy) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情勢危急、凶險。《魏書.卷五九.蕭寶夤傳》:「及至張永、崔慧景事,大將覆軍於外,小將懷貳於內,事危累卵,勢過綴旒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情危险得像堆起来的蛋一样。形容极端危险。
  • Tân Hoa Tự Điển 事情危险得像堆起来的蛋一样。形容形势极端危险。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the matter has become a pile of eggs (idiom); fig. at a critical juncture
  • Cihui 事危累卵 hìwēilěiluǎn f.e. be at a critical stage