事故

shì gù sự cố

Hán Việt: sự cố · Pinyin: shì gù

Tổng quan

tai nạn | LT:樁|桩,起,次 guyên nhân gây nên việc. sự cố sự cố ☆Nguyên nhân gây nên việc.

Cấu tạo: (sự) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai nạn | LT:樁|桩,起,次 guyên nhân gây nên việc. sự cố sự cố ☆Nguyên nhân gây nên việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變故或意外災禍。如:「交通事故」。唐.韓愈〈上張僕射書〉:「非有疾病事故,輒不許出。」唐.白居易〈對酒勸令公開春遊宴〉詩:「自去年來多事故,從今日去少交親。」也稱為「事故由子」、「事故由兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意外的灾祸交通事故|事故终于发生了; 原因;缘由他俩远道而来,必有事故。
  • Tân Hoa Tự Điển ①意外的灾祸交通事故|事故终于发生了。②原因;缘由他俩远道而来,必有事故。

Eng

  • CC-CEDICT accident|CL:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]
  • Cihui accident; CL:樁|桩,起,次

ja

  • JMdict accident|incident|trouble|circumstances|reasons

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事件 · 事变