事後日期

sự hậu nhật kì

Hán Việt: sự hậu nhật kì

Tổng quan

đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau, ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây đã ghi, xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì)

Cấu tạo: (sự) + (hậu) + (nhật) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau, ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây đã ghi, xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì)