事在必行

shì zài bì xíng sự tại tất hành

Hán Việt: sự tại tất hành · Pinyin: shì zài bì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (sự) + (tại) + (tất) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情已經決定非做不可。宋.蘇軾《東坡志林》卷一:「如孫武令,事在必行,有犯無恕。」《東周列國志》第六六回:「事在必行,何卜之有?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情已经非做不可了。
  • Tân Hoa Tự Điển 事情非做不可。