事必躬親

shì bì gōng qīn sự tất cung thân

Hán Việt: sự tất cung thân · Pinyin: shì bì gōng qīn

Tổng quan

đích thân làm mọi việc

Cấu tạo: (sự) + (tất) + (cung) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích thân làm mọi việc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躬亲:亲自。不论什么事一定要亲自去做,亲自过问。形容办事认真,毫不懈怠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凡事一定亲自去做。
  • Tân Hoa Tự Điển 躬亲亲自。不论什么事一定要亲自去做,亲自过问。形容办事认真,毫不懈怠。

Eng

  • CC-CEDICT to attend to everything personally
  • Cihui 事必躬親 hìbìgōngqīn f.e. see to everything oneself | Tā ²fánshì ∼. He takes care of everything himself.