事必躬親

shì bì gōng qīn sự tất cung thân

Hán Việt: sự tất cung thân · Pinyin: shì bì gōng qīn

Tổng quan

đích thân làm mọi việc

Cấu tạo: (sự) + (tất) + (cung) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích thân làm mọi việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事一定自己親自去做。《官場現形記》第五九回:「于舅太爺卻勤勤懇懇,事必躬親,於這位外甥的事,格外當心。」

Eng

  • CC-CEDICT to attend to everything personally
  • Cihui 事必躬親 hìbìgōngqīn f.e. see to everything oneself | Tā ²fánshì ∼. He takes care of everything himself.