事敗垂成

shì bài chuí chéng sự bại thùy thành

Hán Việt: sự bại thùy thành · Pinyin: shì bài chuí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (sự) + (bại) + (thùy) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情在即將成功時失敗。明.梁辰魚《浣紗記》第八齣:「凶逆,不日就誅滅了,九仞為山,功虧一簣,料想不勞而集,事敗垂成!」

Eng

  • Cihui 事敗垂成 hìbàichuíchéng f.e. fail on the verge of success