事親至孝

sự thân chí hiếu

Hán Việt: sự thân chí hiếu

Tổng quan

Cấu tạo: (sự) + (thân) + (chí) + (hiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侍奉父母能善盡孝道。《初刻拍案驚奇》卷一五:「家極貧寠,事親至孝。」

Eng

  • Cihui 事親至孝 hìqīnzhìxiào f.e. treat one's parents with great respect and tender affection