事跡
sự tích
Hán Việt: sự tích · Pinyin: shì jì
Tổng quan
hành động | thành tựu trong quá khứ | sự kiện quan trọng trong quá khứ sự tích; câu chuyện。個人或集體過去做過的比較重要的事情。 生平事跡。 câu chuyện cuộc đời. 英雄事跡。 sự tích anh hùng. 模範事跡。 sự tích gương mẫu.
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động | thành tựu trong quá khứ | sự kiện quan trọng trong quá khứ sự tích; câu chuyện。個人或集體過去做過的比較重要的事情。 生平事跡。 câu chuyện cuộc đời. 英雄事跡。 sự tích anh hùng. 模範事跡。 sự tích gương mẫu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 個人或團體曾經做過的事情。如:「偉人的事蹟,足為後人典範。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.徵聖》:「鄭伯入陳,以文辭為功;宋置折俎,以多文舉禮。此事蹟貴文之徵也。」明.余繼登《典故紀聞》卷四:「凡及兩考,而事蹟顯著者,皆得加授階。」《紅樓夢》第四回:「使他認得幾個字,記得前朝幾個賢女事蹟便罷了,卻只以紡績井臼為要。」
Eng
- Cihui deed; past achievement; important event of the past