奇迹

qí jìkì tích

Hán Việt: kì tích · Pinyin: qí jì

Tổng quan

Hán Việt: CƠ, KI TÍCH kỳ tích; kỳ công. trí tuệ và sức mạnh của quần chúng có thể sáng tạo nên những kỳ tích trong lịch sử nhân loại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"奇迹"。亦作"奇迹"。 2.不平凡的事情。 3.不平凡的业绩。 4.不可多得的墨迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

異於尋常、令人無法理解的跡象或事情。晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「無知叡敏,獨昭奇跡。」也作「奇蹟」。

Cấu tạo: 奇 (kì) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 群眾的智慧和力量可以創造出人類歷史上的奇跡。
  • Biên soạn 奇跡 qíjì n. miracle; wonder; marvel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 異於尋常、令人無法理解的跡象或事情。晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「無知叡敏,獨昭奇跡。」也作「奇蹟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奇迹"。亦作"奇迹"。 2.不平凡的事情。 3.不平凡的业绩。 4.不可多得的墨迹。
  • Kaggle Zh-Vi mighty works

Eng

  • JMdict miracle
  • JMdict wonder
  • JMdict marvel
  • Cihui variant of 奇蹟; 奇迹

Đức

  • Handedict Wunder

ja

  • JMdict 奇跡(きせき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事迹