事關重大

shì guān zhòng dà sự quan trọng đại

Hán Việt: sự quan trọng đại · Pinyin: shì guān zhòng dà

Tổng quan

hệ quả sâu sắc | tác động lớn | (của một quyết định, v.v.) hệ trọng

Cấu tạo: (sự) + (quan) + (trọng) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ quả sâu sắc | tác động lớn | (của một quyết định, v.v.) hệ trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情嚴重,牽連甚廣。《文明小史》第四回:「地保一聽,事關重大,立刻齊集了二三十人,各執鋤頭釘耙,從屋後兜到前面。」

Eng

  • CC-CEDICT the implications are profound|the ramifications are huge|(of a decision etc) consequential
  • Cihui 事關重大 hìguān zhòngdà v.p. This matter is very serious.