二事非行

nhị sự phi hành

Hán Việt: nhị sự phi hành

Tổng quan

nhị sự phi hạnh (名數)指樗蒲圍碁與種種歌舞伎樂。律宗所談。☸

Cấu tạo: (nhị) + (sự) + (phi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhị sự phi hạnh (名數)指樗蒲圍碁與種種歌舞伎樂。律宗所談。☸