二十八天

èr shí bā tiān nhị thập bát thiên

Hán Việt: nhị thập bát thiên · Pinyin: èr shí bā tiān

Tổng quan

nhị thập bát thiên (名數)欲界之六天與色界之十八天及無色界之四天也。色界之天數有異論,薩婆多部立十六天,經部立十七天,上座部立十八天。大乘則據上座部。見四教儀集註中。☸

Cấu tạo: (nhị) + (thập) + (bát) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhị thập bát thiên (名數)欲界之六天與色界之十八天及無色界之四天也。色界之天數有異論,薩婆多部立十六天,經部立十七天,上座部立十八天。大乘則據上座部。見四教儀集註中。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教对欲界六天﹑色界十八天及无色界四天的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教对欲界六天﹑色界十八天及无色界四天的统称。