二十四史
nhị thập tứ sử
Hán Việt: nhị thập tứ sử · Pinyin: èr shí sì shǐ
Tổng quan
Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17 | nghĩa bóng: một câu chuyện dài và phức tạp
Nghĩa
Việt
- Cihui Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17 | nghĩa bóng: một câu chuyện dài và phức tạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清乾隆時所頒定的正史。即史記、漢書、後漢書、三國志、晉書、宋書、南齊書、梁書、陳書、魏書、北齊書、周書、隋書、南史、北史、舊唐書、新唐書、舊五代史、新五代史、宋史、遼史、金史、元史、明史。皆為紀傳體史書。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指旧时称为正史的二十四部纪传体史书,即《史记》、《汉书》、《后汉书》、《三国志》、《晋书》、《宋书》、《南齐书》、《梁书》、《陈书》、《魏书》、《北齐书》、《周书》、《隋书》、《南史》、《北史》、《唐书(旧唐书)》、《新唐书》、《五代史(旧五代史)》、《新五代史》、《宋史》、《辽史》、《金史》、《元史》、《明史》。
Eng
- CC-CEDICT the Twenty-Four Histories (25 or 26 in modern editions), collection of books on Chinese dynastic history from 3000 BC till 17th century|fig. a long and complicated story
- Cihui the Twenty-Four Histories (25 or 26 in modern editions), collection of books on Chinese dynastic history from 3000 BC till 17th century; fig. a long and complicated story
ja
- JMdict Twenty-Four Histories|authoritative collection of twenty-four Chinese historical books