二十四時

èr shí sì shí nhị thập tứ thì

Hán Việt: nhị thập tứ thì · Pinyin: èr shí sì shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (thập) + (tứ) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一日中所劃分的時數。舊時以地支十二分配於一日,每一支又分初、正兩段,如子初、子正等,故一日有二十四時。今則以數字分為二十四個時段,合為一日夜,稱為「二十四時」。