二十四橋

èr shí sì qiáo nhị thập tứ kiều

Hán Việt: nhị thập tứ kiều · Pinyin: èr shí sì qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (thập) + (tứ) + (kiều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於江蘇省江都縣西門外的名勝。祝穆方輿勝覽謂橋有二十四,隋置,橋名多廢,已不可考。李斗《揚州畫舫錄》則謂二十四乃橋名,相傳古有二十四美人吹簫於此,故名。