二地區的

nhị địa khu đích

Hán Việt: nhị địa khu đích

Tổng quan

tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động

Cấu tạo: (nhị) + (địa) + (khu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động