二律相悖

nhị luật tương bội

Hán Việt: nhị luật tương bội

Tổng quan

mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp, sự xung đột về quyền binh, sự tương phản, sự tự mâu thuẫn

Cấu tạo: (nhị) + (luật) + (tương) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp, sự xung đột về quyền binh, sự tương phản, sự tự mâu thuẫn