二月革命
nhị nguyệt cách mệnh
Hán Việt: nhị nguyệt cách mệnh · Pinyin: èr yuè gé mìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.西元一八四八年二月,法國民間諸黨推翻法王路易腓力,改行共和政治,故稱為「二月革命」。 2.西元一九一七年俄國推翻沙皇,組織臨時政府,結束帝制統治。因事發時值俄曆二月,故稱為「二月革命」。
ja
- JMdict February Revolution (France, 1848)|February Revolution (Russia, 1917)