二桃三士

èr táo sān shì nhị đào tam sĩ

Hán Việt: nhị đào tam sĩ · Pinyin: èr táo sān shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (đào) + (tam) + (sĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 士:武士。春秋时齐景公将两个桃子赐给公孙接、田开疆、古冶子论功而食,三人弃桃自杀。比喻借刀杀人。