二次迴路

èr cì huí lù nhị thứ hồi lộ

Hán Việt: nhị thứ hồi lộ · Pinyin: èr cì huí lù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (thứ) + (hồi) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在电气系统中由互感器的次级绕组、测量监视仪器、继电器、自动装置等通过控制电缆联成的电路。用以控制、保护、调节、测量和监视一次回路中各参数和各元件的工作状况。

ja

  • JMdict secondary circuit