二次革命

èr cì gé mìng nhị thứ cách mệnh

Hán Việt: nhị thứ cách mệnh · Pinyin: èr cì gé mìng

Tổng quan

Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯 và các quân phiệt miền Bắc

Cấu tạo: (nhị) + (thứ) + (cách) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯 và các quân phiệt miền Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國二年國民黨為阻止袁世凱擴權稱帝而發起的戰役。國民黨大敗,此事件在辛亥革命之後,故稱為「二次革命」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即讨袁之役”。继辛亥革命后爆发的反对袁世凯独裁的武装斗争。1913年,袁世凯派人刺死宋教仁,又大借外债,准备以武力镇压革命势力。孙中山号召讨伐袁世凯。袁罢免国民党籍的江西、广东、安徽三省都督,并派兵南下。7月,国民党人在江西湖口起兵讨袁,广东、上海、安徽等地先后宣布独立,并组织讨袁军。由于国民党缺乏明确纲领,内部涣散,在袁军大举进攻下,二次革命”最后失败。

Eng

  • CC-CEDICT Second Revolution, campaign from 1913 of the provisional revolutionary government (under Sun Yat-sen and the Guomindang) against Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] and the Northern Warlords
  • Cihui Second Revolution, campaign from 1913 of the provisional revolutionary government (under Sun Yat-sen and the Guomindang) against Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯 and the Northern Warlords