二祖立雪

nhị tổ lập tuyết

Hán Việt: nhị tổ lập tuyết

Tổng quan

NHỊ TỔ LẬP TUYẾT Điển cố ngữ. Nhị Tổ đứng ngoài tuyết. PDgNL q. trung ghi: 二祖立雪時如何? Khi Nhị Tổ đứng ngoài tuyết thì thế nào?

Cấu tạo: (nhị) + (tổ) + (lập) + (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHỊ TỔ LẬP TUYẾT Điển cố ngữ. Nhị Tổ đứng ngoài tuyết. PDgNL q. trung ghi: 二祖立雪時如何? Khi Nhị Tổ đứng ngoài tuyết thì thế nào?