二道毛子 nhị đạo mao tử Hán Việt: nhị đạo mao tử Tổng quan Cấu tạo: 二 (nhị) + 道 (đạo) + 毛 (mao) + 子 (tử)Hán Việtnhị đạo mao tửCấu tạo二 + 道 + 毛 + 子 · nhị + đạo + mao + tử nghĩa thành phần: nhị + đạo + mao + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將原有眉毛加黑或剃掉重畫出的新眉形。比喻好打扮、愛跟時麾的人。如:「她從城裡回來,開始學二道毛子塗脂抹粉的打扮起來了。」