二道販子

èr dào fàn zǐ nhị đạo phiến tử

Hán Việt: nhị đạo phiến tử · Pinyin: èr dào fàn zǐ

Tổng quan

người trung gian | mua và bán

Cấu tạo: (nhị) + (đạo) + (phiến) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trung gian | mua và bán

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指非法地买进卖出商品以获利的商贩。
  • Tân Hoa Tự Điển 指从商店或别人手中买进货物,转手倒卖,从中牟利的人(多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT middleman|buyer and seller
  • Cihui middleman; buyer and seller