二门上门神

èr mén shàng mén shénnhị môn thượng môn thần

Hán Việt: nhị môn thượng môn thần · Pinyin: èr mén shàng mén shén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻居于次要地位的人。

Cấu tạo: 二 (nhị) + 門 (môn) + 上 (thượng) + 門 (môn) + 神 (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻居于次要地位的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

二門上門神 · 二門婚媾 · 二门婚媾 · 二門 <cm> · 門神 <cm>