二头三首

nhị đầu tam thủ

Hán Việt: nhị đầu tam thủ

Tổng quan

NHỊ ĐẦU TAM THỦ Có 2 nghĩa: 1. Đối với Đệ nhất nghĩa mà nói, chỉ cho nghĩa lý tầm thường từ đệ nhất nghĩa trở xuống. CĐTĐL q. 12 ghi: 不問二頭三首。請師直指本來面目。 Không hỏi nghĩa lý tầm thường, thỉnh sư chỉ thẳng bản lai diện mục. 2. Dư thừa, rắc rối. NĐHN q. 15 ghi: 諸人向這裡承當得、盡是二頭三首、譬如金屑雖貴、眼裡著不得。 Các ngươi ngay đây nhận lãnh được cũng là dư thừa, ví như mạt vàng tuy quý nhưng chẳng nên để rơi vào mắt.

Cấu tạo: (nhị) + (đầu) + (tam) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHỊ ĐẦU TAM THỦ Có 2 nghĩa: 1. Đối với Đệ nhất nghĩa mà nói, chỉ cho nghĩa lý tầm thường từ đệ nhất nghĩa trở xuống. CĐTĐL q. 12 ghi: 不問二頭三首。請師直指本來面目。 Không hỏi nghĩa lý tầm thường, thỉnh sư chỉ thẳng bản lai diện mục. 2. Dư thừa, rắc rối. NĐHN q. 15 ghi: 諸人向這裡承當得、盡是二頭三首、譬如金屑雖貴、眼…