于心不忍
vu tâm bất nhẫn
Hán Việt: vu tâm bất nhẫn · Pinyin: yú xīn bù rěn
Tổng quan
không đành lòng
从心里常觉得忍不下去。多表示对受害者的同情。
因內心憐憫而狠不下心作某種決斷,多表示對受害者的同情。如:「他心腸軟,總因於心不忍而無法拒絕別人的請求。」《官場現形記》第五七回:「這個兇手,如今無故打死了我們中國人,倘若就此輕輕放他過去,不但百姓不服; 就是撫憲同職道,亦覺於心不忍!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không nỡ
- Tần suất từ không đành lòng
- Biên soạn can't bear to; not to have the heart to
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从心里常觉得忍不下去。多表示对受害者的同情。
Eng
- Cihui can't bear to
- Tần suất từ f.e. can't bear to; not to have the heart to