于心何忍

yú xīn hé rěnvu tâm hà nhẫn

Hán Việt: vu tâm hà nhẫn · Pinyin: yú xīn hé rěn

Tổng quan

"chinese_explanation": "怎能忍心。即内心不忍。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

怎能忍心。即内心不忍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如何狠得下心。如:「拋棄自己的親生骨肉,做父母的於心何忍?」

Cấu tạo: 於 (vu) + 心 (tâm) + 何 (hà) + 忍 (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 怎能忍心。
  • Biên soạn 即内心不忍。"}
  • Biên soạn How can you bear to do it?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怎能忍心。即内心不忍。

Eng

  • Cihui 於心何忍 úxīnhérěn f.e. How can you bear to do it?

Từ liên quan

Gần nghĩa

于心无愧 · 于心不忍 · 于心不安 · 于心不愧 · 于心有愧 · 于心不甘