亏心短行

kuī xīn duǎn xíngkhuy tâm đoản hành

Hán Việt: khuy tâm đoản hành · Pinyin: kuī xīn duǎn xíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

亏损天良,行为恶劣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喪失良心本性的行為。元.高明《琵琶記.伯喈夫妻分別》:「我沒奈何分情破愛,誰下得虧心短行?」

Cấu tạo: 虧 (khuy) + 心 (tâm) + 短 (đoản) + 行 (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亏损天良,行为恶劣。

Từ liên quan

Gần nghĩa

亏心事