虧欠
khuy khiếm
Hán Việt: khuy khiếm · Pinyin: kuī qiàn
Tổng quan
bị thâm hụt | lỗ | chịu nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thâm hụt | lỗ | chịu nợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.缺欠、不足。如:「我們虧欠張先生太多的人情。」《歧路燈》第五一回:「事到如今,也講說不起。況他平日,也不曾虧欠咱。」 2.欠債。如:「你到底虧欠了多少錢?」《冷眼觀》第二○回:「將虧欠正款之某某,押解來省,聽候詳請督憲嚴參,仍著設法補繳,毋違。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亏空:~人家近万元。
Eng
- CC-CEDICT to have a deficit; to be in the red|to owe
- Cihui to have a deficit; to be in the red; to owe