亏空

kuī kōngkhuy không

Hán Việt: khuy không · Pinyin: kuī kōng

Tổng quan

thiếu hụt; mắc nợ; thâm hụt (chi vượt thu nên phải vay nợ). vì không tính toán kỹ càng nên tháng trước mắc nợ 100 đồng.; nợ; số tiền thiếu hụt; tiền vay. sinh hoạt hàng ngày nếu như tính toán kỹ càng, sẽ không đến nỗi thiếu hụt phải vay nợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

支出超过收入,因而欠人财物:没有精打细算,上月~了1000元; 所欠的财物:过日子要是精打细算,就拉不了~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.挪用公款,使金額短少,與帳目不符。《福惠全書.卷二七.荒政部.積貯》:「虧空之弊,水落石出,其纍萬盈千,見之參奏者比比皆是,則朝廷拯救災民之具,竟飽奸貪谿壑之吞。」_x000D_ 2.現金比帳面短少,或入不敷出,以致負債。《儒林外史》第九回:「本東自己下店,把帳一盤,卻虧空了七百多銀子。」《黃繡球》第一七回:「兩個三個人合辦的,更就彼此觀望,日夜作無米之炊,彌補了前頭,虧空了後面。」

Cấu tạo: 虧 (khuy) + 空 (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắc nợ
  • Cihui lỗ
  • Cihui thâm hụt
  • Tần suất từ tham ô, thụt két, biển thủ sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ, số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ; khuy không/khuy khống/khuy khổng: thiếu hụt/mắc nợ/thâm hụt/nợ/số tiền thiếu hụt/tiền vay; mắc nợ; thâm hụt; nợ; số tiền thiếu hụt; tiền vay
  • Biên soạn 虧空 uīkong* v. be in debt ◆n. debt; deficit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挪用公款,使金額短少,與帳目不符。《福惠全書.卷二七.荒政部.積貯》:「虧空之弊,水落石出,其纍萬盈千,見之參奏者比比皆是,則朝廷拯救災民之具,竟飽奸貪谿壑之吞。」_x000D_ 2.現金比帳面短少,或入不敷出,以致負債。《儒林外史》第九回:「本東自己下店,把帳一盤,卻虧空了七百多銀子。」《黃繡球》第一七回:「兩個三個人合辦的,更就彼此觀望,日夜作無米之炊,彌補了前頭,虧空了後面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支出超过收入,因而欠人财物:没有精打细算,上月~了1000元; 所欠的财物:过日子要是精打细算,就拉不了~。
  • Kaggle Zh-Vi defalcate

Eng

  • Cihui in debt; in the red; in deficit
  • Tần suất từ 虧空 uīkong* v. be in debt ◆n. debt; deficit

Đức

  • Handedict Defizit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亏欠

Từ trái nghĩa

盈余