云合景从

yún hé jǐng cóngvân hợp cảnh tòng

Hán Việt: vân hợp cảnh tòng · Pinyin: yún hé jǐng cóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.如云聚合﹐如影随形。比喻随从者之多。语本汉贾谊《过秦论》﹕"天下云集响应﹐赢粮而景从。"

Cấu tạo: 雲 (vân) + 合 (hợp) + 景 (cảnh) + 從 (tòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.如云聚合﹐如影随形。比喻随从者之多。语本汉贾谊《过秦论》﹕"天下云集响应﹐赢粮而景从。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

云合雾集 · 景从云集 · 云合响应 · 云合影从 · 雲合景從 · 雲合霧集 · 雲合響應