雲收雨散
vân thu vũ tán
Hán Việt: vân thu vũ tán · Pinyin: yún shōu yǔ sàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻欢会结束,彼此分离。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻欢会结束﹐彼此分离。
Eng
- Cihui 雲收雨散 únshōuyǔsàn f.e. 1. separation; dispersion 2. the climax of sexual intercourse