雲消霧散

yún xiāo wù sàn vân tiêu vụ tán

Hán Việt: vân tiêu vụ tán · Pinyin: yún xiāo wù sàn

Tổng quan

mây tan sương tản (thành ngữ) | trở nên quang đãng | biến mất không dấu vết

Cấu tạo: (vân) + (tiêu) + (vụ) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây tan sương tản (thành ngữ) | trở nên quang đãng | biến mất không dấu vết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象烟云消散一样。比喻事物消失得干干净净。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天气由阴暗转为明朗。常用以比喻怨愤﹑疑虑得以消除。

Eng

  • CC-CEDICT the clouds melt and the mists disperse (idiom)|to clear up|to vanish into thin air
  • Cihui 雲消霧散 únxiāowùsàn f.e. 1. the sky has cleared 2. vanish into thin air (fig.) 3. The troubles are over.