云消雾散

yún xiāo wù sànvân tiêu vụ tán

Hán Việt: vân tiêu vụ tán · Pinyin: yún xiāo wù sàn

Tổng quan

trời quang mây tạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指天气由阴暗转为明朗。常用以比喻怨愤﹑疑虑得以消除。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雲霧消散,天氣轉晴。比喻猜疑、怨怒等情事皆消失盡淨。宋.朱熹〈經筵留身面陳四事劄子〉:「則太上皇帝雖有忿怒之情,亦且霍然雲消霧散而懽意淶洽矣。」也作「煙消霧散」、「煙消雲散」。

Cấu tạo: 雲 (vân) + 消 (tiêu) + 霧 (vụ) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây tan sương tản (thành ngữ)
  • Cihui trở nên quang đãng
  • Cihui biến mất không dấu vết
  • Biên soạn 1. the sky has cleared 2. vanish into thin air (fig.) 3. The troubles are over

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天气由阴暗转为明朗。常用以比喻怨愤﹑疑虑得以消除。

Eng

  • Cihui 雲消霧散 únxiāowùsàn f.e. 1. the sky has cleared 2. vanish into thin air (fig.) 3. The troubles are over

Đức

  • Handedict sich in nichts auflösen, (wörtl. die Wolken verfliegen und der Nebel steigt auf)

Từ liên quan

Gần nghĩa

雾散云披 · 云消雨散 · 雾散日出 · 霧散雲披