云烟过眼

yún yān guò yǎnvân yên quá nhãn

Hán Việt: vân yên quá nhãn · Pinyin: yún yān guò yǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "象烟云在眼前一晃而过。比喻事物很快就成为过去。也比喻身外之物,不必重视。也指荣华富贵转眼已成过去。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

象烟云在眼前一晃而过。比喻事物很快就成为过去。也比喻身外之物,不必重视。也指荣华富贵转眼已成过去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事物轉瞬即逝,不留痕跡。如:「往事如雲煙過眼,不再回頭。」也作「過眼雲煙」。

Cấu tạo: 雲 (vân) + 煙 (yên) + 過 (quá) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象烟云在眼前一晃而过。
  • Biên soạn 比喻事物很快就成为过去。
  • Biên soạn 也比喻身外之物,
  • Biên soạn 不必重视。
  • Biên soạn 也指荣华富贵转眼已成过去。"}
  • Biên soạn id. transient glories

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"云烟过眼"。

Eng

  • Cihui 雲煙過眼 únyānguòyǎn id. transient glories

Từ liên quan

Gần nghĩa

过眼烟云 · 过眼云烟 · 雲煙氤氳 · 雲煙寺 · 雲煙過眼 · 云烟屐 · 雲煙屐