雲窗霧檻
vân song vụ hạm
Hán Việt: vân song vụ hạm · Pinyin: yún chuāng wù jiàn
Tổng quan
mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ) | toà nhà cao với cửa sổ trong mây
Nghĩa
Việt
- Cihui mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ) | toà nhà cao với cửa sổ trong mây
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为云雾缭绕的窗户和居室。借指高耸入云的楼阁。亦指建于极高处的楼阁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"云窗雾阁"。
Eng
- CC-CEDICT cloud around the window, mist on the threshold (idiom); tall building with the windows in the clouds
- Cihui cloud around the window, mist on the threshold (idiom); tall building with the windows in the clouds