云端
vân đoan
Hán Việt: vân đoan · Pinyin: yún duān
Tổng quan
trong mây. máy bay từ trong mây bay ra
云里:飞机从~飞来。
1.雲中、雲內、雲際。如:「高入雲端」。唐.李白〈長相思〉詩:「卷帷望月空長歎,美人如花隔雲端。」《西遊記》第二七回:「他在那雲端裡,咬牙切齒。」_x000D_ 2.一種應用網際網路的運作方式,透過這種方式,可共享軟硬體資源和資訊。
Nghĩa
Việt
- Cihui cao trên mây
- Cihui (tin học) đám mây
- Tần suất từ vân đoan: đám mây/trong mây; trong mây
- Biên soạn p.w. place high in the clouds
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雲中、雲內、雲際。如:「高入雲端」。唐.李白〈長相思〉詩:「卷帷望月空長歎,美人如花隔雲端。」《西遊記》第二七回:「他在那雲端裡,咬牙切齒。」_x000D_ 2.一種應用網際網路的運作方式,透過這種方式,可共享軟硬體資源和資訊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 云里:飞机从~飞来。
Eng
- Cihui high in the clouds; (computing) the cloud
- Tần suất từ p.w. place high in the clouds