雲霄

yún xiāo vân tiêu

Hán Việt: vân tiêu · Pinyin: yún xiāo

Tổng quan

huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州, Phúc Kiến | bầu trời

Cấu tạo: (vân) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州, Phúc Kiến | bầu trời
  • Cihui vân tiêu vân tiêu ☆Trời mây — Chỉ địa vị cao quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天際。《大宋宣和遺事.元集》:「又有鶴三萬餘隻,盤旋雲霄之間。」《儒林外史》第三○回:「歌聲縹緲,直入雲霄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极高的天空:响彻~|直上~。

Eng

  • CC-CEDICT see 雲霄縣|云霄县[Yun2 xiao1 Xian4]
  • CC-CEDICT (the) skies
  • Cihui see 雲霄縣|云霄县

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

云端 · 云表