云霄
vân tiêu
Hán Việt: vân tiêu · Pinyin: yún xiāo
Tổng quan
mây xanh; trời cao. 響徹雲霄 vang thấu trời cao 直上雲霄 thẳng tới mây xanh
极高的天空:响彻~, 直上~。
天際。《大宋宣和遺事.元集》:「又有鶴三萬餘隻,盤旋雲霄之間。」《儒林外史》第三○回:「歌聲縹緲,直入雲霄。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 雲霄 yúnxiāo n. the sky
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天際。《大宋宣和遺事.元集》:「又有鶴三萬餘隻,盤旋雲霄之間。」《儒林外史》第三○回:「歌聲縹緲,直入雲霄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极高的天空:响彻~, 直上~。
Eng
- Cihui see 雲霄縣; 云霄县
Đức
- Handedict Yunxiao (Ort in Fujian) (Eig, Geo)
other
- Nguồn khác Trời mây
- Nguồn khác Chỉ địa vị cao quý