互不相讓
hỗ bất tương nhượng
Hán Việt: hỗ bất tương nhượng · Pinyin: hù bù xiāng ràng
Tổng quan
không ai nhường ai
Nghĩa
Việt
- Cihui không ai nhường ai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方發生爭執、衝突,且彼此互不讓步。如:「倘若汽機車駕駛人彼此互不相讓,就容易造成交通堵塞或車禍。」
Eng
- CC-CEDICT neither giving way to the other
- Cihui neither giving way to the other