互爲因果

hù wéi yīn guò hỗ vi nhân quả

Hán Việt: hỗ vi nhân quả · Pinyin: hù wéi yīn guò

Tổng quan

nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ) | số phận đan xen | phụ thuộc lẫn nhau

Cấu tạo: (hỗ) + (vi) + (nhân) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ) | số phận đan xen | phụ thuộc lẫn nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原因和结果相互联系,相互转化。

Eng

  • CC-CEDICT mutually related karma (idiom); fates are intertwined|interdependent
  • Cihui 互為因果 ùwéiyīnguǒ f.e. 1. interact as both cause and effect 2. interaction