互通信息

hỗ thông tín tức

Hán Việt: hỗ thông tín tức

Tổng quan

sự chạm, sự tiếp xúc, (toán học) tiếp điểm, (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece), sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen, người đầu mối liên lạc, (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh), tiếp xúc với, giao t…

Cấu tạo: (hỗ) + (thông) + (tín) + (tức)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 互通信息 ùtōng xìnxī v.o. communicate