互通有無

hù tōng yǒu wú hỗ thông hữu vô

Hán Việt: hỗ thông hữu vô · Pinyin: hù tōng yǒu wú

Tổng quan

(thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau | tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau | hỗ trợ vật chất qua lại | giúp đỡ lẫn nhau

Cấu tạo: (hỗ) + (thông) + (hữu) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau | tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau | hỗ trợ vật chất qua lại | giúp đỡ lẫn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互交換以滿足各自的需要。如:「我們彼此互通有無,合作一定會很愉快。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) mutual exchange of assistance; to benefit from each other's strengths and make up each other's shortfalls; to reciprocate with material assistance; to scratch each other's back
  • Cihui 互通有無 ùtōngyǒuwú f.e. help supply each other's needs