五兵尚書

wǔ bīng shàng shū ngũ binh thượng thư

Hán Việt: ngũ binh thượng thư · Pinyin: wǔ bīng shàng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (binh) + (thượng) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。三国魏置,掌管中兵﹑外兵﹑骑兵﹑别兵﹑都兵。晋以后中﹑外兵又各分左右。南朝宋齐梁陈沿用。至隋改名兵部尚书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。三国魏置,掌管中兵﹑外兵﹑骑兵﹑别兵﹑都兵。晋以后中﹑外兵又各分左右。南朝宋齐梁陈沿用。至隋改名兵部尚书。