五勞七傷

wǔ láo qī shāng ngũ lao thất thương

Hán Việt: ngũ lao thất thương · Pinyin: wǔ láo qī shāng

Tổng quan

(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏, và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng (tâm), gió mưa (bên ngoài) và sợ hãi (tinh thần) ngũ lao thất thương; ốm yếu nhiều bệnh (cách gọi của Đông y, ngũ lao chỉ sự thương tổn của ngũ tạng: tâm (tim), can (gan), tì ( lách), phế (phổi), thận (cật). Thất thương chỉ sự thương tổn…

Cấu tạo: (ngũ) + (lao) + (thất) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏, và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng (tâm), gió mưa (bên ngoài) và sợ hãi (tinh thần) ngũ lao thất thương; ốm yếu nhiều bệnh (cách gọi của Đông y, ngũ lao…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指各种疾病和致病因素。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指各种疾病和致病因素。

Eng

  • CC-CEDICT (TCM) five strains and seven impairments, five referring to the five viscera 五臟|五脏[wu3 zang4], and seven to adverse effects on one's body as a result of: overeating (spleen), anger (liver), moisture (kidney), cold (lung), worry (heart), wind and rain (outer appearance) and fear (…
  • Cihui (TCM) "five strains and seven impairments", five referring to the five viscera 五臟|五脏, and seven to adverse effects on one's body as a result of: overeating (spleen), anger (liver), moisture (kidney), cold (lung), worry (heart), wind and rain (outer appearance) and fear (mind)