五十一位

ngũ thập nhất vị

Hán Việt: ngũ thập nhất vị

Tổng quan

ngũ thập nhất vị (術語)仁王般若經所說。五十二位中等覺之位,攝於第十地。成五十一位。見五十二位項。☸

Cấu tạo: (ngũ) + (thập) + (nhất) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngũ thập nhất vị (術語)仁王般若經所說。五十二位中等覺之位,攝於第十地。成五十一位。見五十二位項。☸