五城兵馬

wǔ chéng bīng mǎ ngũ thành binh mã

Hán Việt: ngũ thành binh mã · Pinyin: wǔ chéng bīng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (thành) + (binh) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển "五城兵马司"的省称。明代在北京城设中﹑东﹑西﹑南﹑北五城兵马指挥司,有指挥﹑副指挥﹑吏目等官。负责治安﹑火禁及疏理泃渠街道等事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."五城兵马司"的省称。明代在北京城设中﹑东﹑西﹑南﹑北五城兵马指挥司,有指挥﹑副指挥﹑吏目等官。负责治安﹑火禁及疏理泃渠街道等事。